返回查词 花哨huā shàoHSK7-9màu sắc rực rỡ; sặc sỡ; đẹp đẽ; màu sắc đẹp đẽ口哨kǒushàoHSK7-9còi哨子shàoziHSK7-9cái còi; tu huýt; còi thổi; còi; còi tu huýt哨声shào shēngHSK7-9Tiếng còi; tiếng huýt sáo哨兵shàobīnɡHSK7-9lính gác; lính canh; chiến sĩ canh gác放哨fànɡshàoHSK7-9đi tuần; tuần tra; canh gác吹哨chuī shàoHSK7-9tiếng còi岗哨gǎng shàoHSK7-9trạm gác; vọng gác前哨qiánshàoHSK7-9đội quân tiền tiêu; tiền đồn; tiền tiêu哨所shàosuǒHSK7-9trạm gác; chòi gác
哨
shào
ㄕㄠˋHSK7-9n单字
chòi canh; trạm gác; chốt quan sát
sentry post; post 参见: 哨 兵;放 哨
漢越 tiêu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 军队;民兵等为警戒;侦察等任务而设的岗位
- (哨儿) 哨子
- 鸟叫
- 巡逻;警戒
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
chòi canh; trạm gác; chốt quan sát
军队;民兵等为警戒;侦察等任务而设的岗位
他在哨岗上值班。
Tā zài shàogǎng shàng zhíbān.
≈HSK5
Anh ấy đang trực tại trạm gác.
He is on duty at the sentry post.
我们走到前方的哨所。
wǒmen zǒu dào qiánfāng de shàosuǒ.
≈HSK6
Chúng tôi đi tới đồn gác phía trước.
We walked to the sentry post ahead.
义项 ②n≈HSK7-9
còi; cái còi
(哨儿) 哨子
他用哨子召集大家。
tā yòng shàozi zhàojí dàjiā.
≈HSK6
Anh ấy dùng còi để tập hợp mọi người.
He used a whistle to gather everyone.
义项 ③v≈HSK7-9
hót; kêu (chim)
鸟叫
我们听到一只鸟在叫。
Wǒmen tīngdào yī zhī niǎo zài jiào.
≈HSK2
Chúng tôi nghe thấy một con chim đang hót.
We heard a bird singing.
义项 ④v≈HSK7-9
tuần tra; canh gác
巡逻;警戒
士兵们在营区内巡逻。
Shìbīng men zài yíngqū nèi xúnluó.
≈HSK6
Các binh sĩ tuần tra trong doanh trại.
The soldiers are patrolling the camp.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️