返回查词 教唆jiào suōHSK7-9xúi giục; xúi bẩy; xúi bảo (người khác làm việc xấu)挑唆tiǎo suōHSK7-9xúi giục; xúi bẩy唆使suōshǐHSK7-9xui khiến; khêu giục; xúc xiểm搬唆bān suōHSK7-9đâm bị thóc, thọc bị gạo; đâm chọt; đâm thọc; gây xích mích调唆tiáo suōHSK7-9xúi giục; xúi bẩy; đâm thọc教唆犯jiào suō fànHSK7-9kẻ xúi giục; tội phạm xúi giục người khác làm bậy; pha-gin; người lớn chuyên dạy trẻ con trộm cắp
唆
suō
ㄙㄨㄛHSK7-9n, intj, adj单字
xui khiến; xúi bẩy
instigate; abet 参见: 唆 使;教 唆
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 唆使
义项
Nghĩa义项 ①n, intj, adj≈HSK7-9
xui khiến; xúi bẩy
唆使
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️