返回查词
唬
hǔ
ㄏㄨ˙HSK7-9v单字
thổi phồng; doạ nạt; đe doạ; doạ doạ dẫm
漢越 hổ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 吓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
doạ; doạ dẫm; doạ nạt (làm cho sợ)
吓
她吓唬孩子说要狠狠打他们一顿。
Tā xiàhu háizi shuō yào hěnhěn dǎ tāmen yī dùn.
≈HSK4
Cô ta đe dọa trẻ em rằng sẽ đánh mạnh vào họ.
She scared the children by saying she would give them a severe beating.
对不起,我不是故意吓唬你的。
duìbuqǐ, wǒ bùshì gùyì xiàhu nǐ de.
≈HSK4
Xin lỗi, tôi không cố ý làm bạn sợ hãi.
Sorry, I didn't mean to scare you.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️