返回查词 销售xiāoshòuHSK5bán; kinh doanh; tiêu thụ (hàng hóa)出售chūshòuHSK5bán; bán ra零售língshòuHSK7-9bán lẻ售货shòu huòHSK4bán hàng; bán hàng hóa售后shòu hòuHSK4dịch vụ hậu mãi; phục vụ sau bán hàng售价shòujiàHSK5giá bán预售yùshòuHSK7-9bán trước售票shòupiàoHSK7-9bán vé售罄shòu qìngHSK4bán hết; cháy hàng售卖shòu màiHSK4bán
售
shòu
ㄕㄡˋHSK4v单字
bán; bán đi; bán ra
make sth work; carry out (intrigues) 参见:以 售 其奸
漢越 thụ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 卖;卖出
- 实现;施展(多指奸计)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
bán; bán đi; bán ra
卖;卖出
这家餐厅的食物卖得很快。
Zhè jiā cāntīng de shíwù mài de hěn kuài.
≈HSK2
Món ăn của nhà hàng này bán rất nhanh.
The food at this restaurant sells very quickly.
这个商店卖完了所有的书。
zhège shāngdiàn mài wán le suǒyǒu de shū.
≈HSK3
Cửa hàng này đã bán hết tất cả sách.
This store has sold out all the books.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
thi hành; thực hiện (kế gian)
实现;施展(多指奸计)
他通过耍手段来获得升职。
Tā tōngguò shuǎ shǒuduàn lái huòdé shēngzhí.
≈HSK5
Anh ta thăng chức nhờ thực hiện kế gian.
He got promoted by playing tricks.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️