WinHSK
返回查词
shòu
ㄕㄡˋ
HSK4v单字

bán; bán đi; bán ra

make sth work; carry out (intrigues) 参见:以 售 其奸

漢越 thụ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 卖;卖出
  2. 实现;施展(多指奸计)

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

bán; bán đi; bán ra

卖;卖出

这家餐厅的食物卖得很快。

Zhè jiā cāntīng de shíwù mài de hěn kuài.

HSK2

Món ăn của nhà hàng này bán rất nhanh.

The food at this restaurant sells very quickly.

这个商店卖完了所有的书。

zhège shāngdiàn mài wán le suǒyǒu de shū.

HSK3

Cửa hàng này đã bán hết tất cả sách.

This store has sold out all the books.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

thi hành; thực hiện (kế gian)

实现;施展(多指奸计)

他通过耍手段来获得升职。

Tā tōngguò shuǎ shǒuduàn lái huòdé shēngzhí.

HSK5

Anh ta thăng chức nhờ thực hiện kế gian.

He got promoted by playing tricks.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️