返回查词 唯一wéiyīHSK5duy nhất唯独wéidúHSK7-9chỉ; chỉ có; duy chỉ唯有wéiyǒuHSK7-9chỉ khi; chỉ có唯恐wéi kǒngHSK5cũng được viết 惟恐唯美wéi měiHSK5chỉ đẹp唯心wéi xīnHSK5Thiên về tinh thần, chỉ biết giá trị tinh thần; duy tâm; Tâm lý duy tâm; Tâm lý chủ quan唯物wéi wùHSK5chủ nghĩa duy vật唯己wéi jǐHSK5Chỉ biết vì mình.
◎Như: duy kỉ chủ nghĩa 唯己主義 ích kỉ chủ nghĩa; tức là chủ nghĩa vị mình hơn vị người.唯我wéi wǒHSK5Vì mình. Chỉ biết có mình. Cũng như Duy kỉ — Chỉ cho mình là có thật, ý thức mình là có thật.唯实wéi shíHSK5Chỉ biết tới sự thật ở ngoài đời thực; thực tế; chỉ có sự thật
唯
wéi
ㄨㄟˊHSK5adv单字
chỉ; duy chỉ; riêng chỉ; vẻn vẹn
漢越 duy
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示答应的词
义项
Nghĩa义项 ①onom≈HSK5
vâng; dạ
表示答应的词
好的,我马上回家。
hǎo de, wǒ mǎshàng huí jiā.
≈HSK1
Dạ! Con về nhà ngay ạ.
Okay, I'll go home right away.
好的,我马上去做。
Hǎo de, wǒ mǎshàng qù zuò.
≈HSK2
Vâng! Tôi sẽ đi làm ngay.
Okay, I'll do it right away.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️