返回查词 啃老kěn lǎoHSK7-9ăn bám; ăn bám bố mẹ啃书kěn shūHSK7-9(văn học) gặm một cuốn sách啃青kěn qīngHSK7-9bán lúa non; ăn lúa non (chỉ hoa màu chưa chín những đã thu hoạch)啃啮kěn nièHSK7-9cạp; gặm; cắn啃老族kěn lǎo zúHSK7-9ăn bám; sống dựa啃书体kěn shū tǐHSK7-9Ậm ừ; ừ hữ; gậm nhấm; Đọc sách một cách say mê; phong cách đọc sách啃书本kěn shū běnHSK7-9nhai啃硬骨头kěn yìng gǔ touHSK7-9Gặm xương cứng (chỉ những chính sách hao tổn nhiều; bỏ ra nhiều sức lực)
啃
kěn
ㄎㄣˇHSK7-9v单字
gặm; rỉa; nghiến
漢越 khẳng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一点儿一点儿地往下咬
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
gặm; rỉa; nghiến
一点儿一点儿地往下咬
羊群把这片草都啃光了。
Yángqún bǎ zhè piàn cǎo dōu kěn guāng le.
≈HSK5
Đàn dê gặm sạch mảnh cỏ này rồi.
The flock of sheep has gnawed all the grass in this area.
当这些植物靠近时,蚂蚁就会毫不客气地上前啃掉它们的藤条和嫩芽。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️