返回查词 喉咙hóulóngHSK7-9hầu; yết hầu; cổ họng; họng; họng cổ咽喉yānhóuHSK7-9yết hầu; cổ họng喉结hóu jiéHSK7-9hầu; trái cổ; trái táo a-đam (nam giới); lộ hầu白喉bái hóuHSK7-9bệnh bạch hầu; bạch hầu歌喉ɡēhóuHSK7-9giọng hát; giọng ca喉头hóu tóuHSK7-9hầu; yết hầu; cổ họng; họng喉炎hóu yánHSK7-9viêm thanh quản黄喉huáng hóuHSK7-9Họng vàng (trái cây)喉舌hóushéHSK7-9tiếng nói; cơ quan ngôn luận; người phát ngôn喉部hóu bùHSK7-9cổ
喉
hóu
ㄏㄡˊHSK7-9n单字
yết hầu; họng; cổ họng
larynx; throat
漢越 hầu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 介于咽和气管之间的部分,由甲状软骨、环状软骨和会压软骨等构成喉是呼吸器官的一部分,喉内有声带,又是发音器官也叫喉头
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
yết hầu; họng; cổ họng
介于咽和气管之间的部分,由甲状软骨、环状软骨和会压软骨等构成喉是呼吸器官的一部分,喉内有声带,又是发音器官也叫喉头
他的喉咙不舒服。
Tā de hóulóng bù shūfu.
≈HSK4
Cổ họng của anh ấy không thoải mái.
His throat feels uncomfortable.
保护好自己的喉咙。
Bǎohù hǎo zìjǐ de hóulóng.
≈HSK4
Bảo vệ cổ họng của mình nhé.
Take good care of your throat.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️