返回查词 喜欢xǐhuanHSK1thích, yêu mến惊喜jīngxǐHSK5bất ngờ; kinh ngạc vui mừng; ngạc nhiên mừng rỡ恭喜gōngxǐHSK5chúc mừng喜悦xǐyuèHSK7-9vui sướng; vui thích; khoái trá; vui mừng; hồ hởi; thích thú喜爱xǐ’àiHSK3thích; ưa; ưa thích; yêu thích喜庆xǐqìngHSK7-9vui; đáng mừng; vui mừng喜好xǐhàoHSK7-9yêu thích; mến chuộng; sở thích欢喜huānxǐHSK1vui vẻ; vui sướng; thích thú喜事xǐshìHSK6việc mừng; chuyện vui; chuyện mừng喜剧xǐjùHSK6hài kịch; kịch vui
喜
xǐ
ㄒㄧˇHSK1adj, n, v单字
vui vẻ, chuyện vui, thích
漢越 hỉ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 令人高兴的;可庆贺的
- 值得高兴和庆贺的事
- 特指身孕
- 婚礼或与之相关的任何事情
- 爱好
- (某种生物)需要或适宜于(某种环境或某种东西)
- 欢乐;高兴
义项
Nghĩa义项 ①adj, n, v≈HSK1
vui vẻ, chuyện vui, thích
他中了奖,我们来沾沾喜气。
Tā zhòng le jiǎng, wǒmen lái zhān zhān xǐqì.
≈HSK5
Anh ấy trúng thưởng, chúng tôi đến hưởng lây chút may mắn.
He won a prize; let's share in his good luck.
Tình huống & hội thoại
这是给你的礼物,打开看看喜不喜欢?HSK3
男:这是给你的礼物,打开看看喜不喜欢?
女:我还以为你忘了我的生日了,谢谢你!
这条裤子不错,你喜不喜欢?HSK3
男:这条裤子不错,你喜不喜欢?
女:我个子比较矮,穿这个不好看。
男:那这条绿色的裙子呢?
女:这个漂亮,我去试试。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️