返回查词 子嗣zǐ sìHSK1con nối dõi; con trai nối dõi嗣后sì hòuHSK1về sau; sau; sau này嗣子sì zǐHSK1con nuôi绝嗣jué sìHSK1tuyệt tự (không có con cháu); không người nối dõi后嗣hòu sìHSK1con cháu; hậu sinh; hậu tự; hậu duệ嗣岁sì suìHSK1năm sau继嗣jì sìHSK1thừa tự嗣位sì wèiHSK1kế thừa立嗣lì sìHSK1người kế thừa; lập người thừa kế求嗣qiú sìHSK1cầu tự; cầu con
嗣
sì
ㄙˋHSK1v单字
tiếp nối; kế thừa; tự
heir; descendant; offspring
漢越 tự
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 接续;继承
- 子孙
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
tiếp nối; kế thừa; tự
接续;继承
后来,梁武帝想,若是将这一千字编撰成一篇文章,岂不是更有条理?于是,他召来自己最信赖的文学侍从周兴嗣,讲了自己的想法。
≈HSK6
周兴嗣回到家后,苦思冥想了一整夜,才文思泉涌。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK1
con cháu
子孙
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️