WinHSK
返回查词
jiā
ㄐㄧㄚ
HSK5adj, n, v单字

đẹp; tốt; quý; tốt đẹp

praise; commend 参见: 嘉 奖; 嘉 勉; 嘉 许

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 美好
  2. 夸奖;赞许
  3. (Jiā) 姓

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

đẹp; tốt; quý; tốt đẹp

美好

今晚我们有一位特别嘉宾。

Jīn wǎn wǒmen yǒu yī wèi tèbié jiābīn.

HSK4

Tối nay chúng ta có một vị khách đặc biệt.

We have a special guest tonight.

我们的嘉宾来自中国。

Wǒmen de jiābīn láizì Zhōngguó.

HSK4

Khách mời của chúng ta đến từ Trung Quốc.

Our guest comes from China.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

khen thưởng; khen ngợi; khen; tán thưởng; ngợi khen

夸奖;赞许

老师表扬了他的努力。

Lǎoshī biǎoyáng le tā de nǔlì.

HSK4

Giáo viên đã khen ngợi sự nỗ lực của anh ấy.

The teacher praised his efforts.

他的志向真的值得称赞。

Tā de zhìxiàng zhēn de zhídé chēngzàn.

HSK5

Chí hướng của anh ấy thật đáng khen ngợi.

His ambition is truly commendable.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

họ Gia

(Jiā) 姓

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️