返回查词 嘎嘎gā gāHSK1cái'cá' (đồ chơi của trẻ em); vật hình giống cái'cá'嘎吱gā zhīHSK1kẽo kẹt, cọt kẹt吱嘎zhī gǎHSK1kẽo kẹt嘎巴gǎ bāHSK1rắc; răng rắc; cốp (từ tượng thanh, tiếng cành cây gãy)嘎巴gǎ bāHSK1rắc; răng rắc; cốp (từ tượng thanh, tiếng cành cây gãy)贡嘎gòng gǎHSK1Huyện Cống Gá嘎啦gǎ lāHSK1ầm ầm; đùng đùng (từ tượng thanh)嘎然gǎ ránHSK1quàng quạc; quang quác嘎那gǎ nàHSK1Cà Ná (thuộc tỉnh Ninh Thuận)嘎噔gǎ dēngHSK1tách; tanh tách (từ tượng thanh)
嘎
gǎ
ㄍㄚHSK1adj单字
két (tiếng kêu ngắn và vang)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 调皮
- 乖僻; 脾气不好
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK1
bướng bỉnh; nghịch ngợm
调皮
他这人性格有点怪。
Tā zhè rén xìnggé yǒudiǎn guài.
≈HSK4
Người này tính cách có chút kỳ quặc.
He has a bit of a strange personality.
妹妹向来特别调皮。
Mèimei xiànglái tèbié tiáopí.
≈HSK4
Em gái luôn rất nghịch ngợm.
My younger sister has always been very naughty.
他性格有点倔。
Tā xìnggé yǒudiǎn juè.
≈HSK5
Tính cách anh ấy có chút bướng bỉnh.
He has a bit of a stubborn personality.
她的脾气实在太倔。
Tā de píqì shízài tài juè.
≈HSK5
Tính khí của cô ấy thực sự quá ương ngạnh.
Her temper is really too stubborn.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②adj≈HSK1
ương dở; kỳ quặc
乖僻; 脾气不好
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️