返回查词 嘟囔dūnɑnɡHSK1lầu bầu; lẩm bẩm嘟嘟dū dūHSK1bíp bíp; bin bin (tiếng còi)咕嘟gū dūHSK1sùng sục; ùng ục; ào ạt; òng ọc; ừng ực (từ tượng thanh)嘟哝dū nóngHSK1lầu bầu; lẩm bẩm; lậu bậu嘟噜dū lūHSK1xâu; chùm (lượng từ)骨嘟gǔ dūHSK1bĩu môi; chu miệng; trề môi; chu mỏ嘟嚷dū rǎngHSK1ca cẩm; kêu la; ồn ào胖嘟嘟pàng dū dūHSK1mập mạp肉嘟嘟ròu dū dūHSK1bụ bẫm; đầy đặn; mũm mĩm; tròn trịa; phúng phính嘟嘟响dū dū xiǎngHSK1bíp bíp; bin bin (tiếng còi)
嘟
dū
ㄉㄨHSK1onom, v单字
pi-pô; tu tu; bí bo
pout
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 象声词
- (嘴) 向前突出;撅着
义项
Nghĩa义项 ①onom≈HSK1
pi-pô; tu tu; bí bo
象声词
义项 ②v≈HSK1
trề môi; bĩu môi
(嘴) 向前突出;撅着
他嘟着嘴说:“我不想做这个!”
Tā dū zhe zuǐ shuō: “Wǒ bù xiǎng zuò zhège!”
≈HSK4
Anh ấy bĩu môi nói: "Tôi không muốn làm cái này!"
He pouted and said, "I don't want to do this!"
弟弟气得嘟起了嘴。
Dìdi qì de dū qǐ le zuǐ.
≈HSK4
Em trai bực tức trề môi ra.
My younger brother pouted in anger.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️