WinHSK
返回查词
zhǔ
ㄓㄨˇ
HSK7-9n, v单字

dặn dò; căn dặn; dặn bảo

advice 参见:医 嘱 ;遗 嘱

漢越 chúc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 嘱咐;嘱托
  2. 吩咐或告诫的话

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

dặn dò; căn dặn; dặn bảo

嘱咐;嘱托

她嘱咐我要按时吃饭。

Tā zhǔfù wǒ yào ànshí chīfàn.

HSK4

Cô ấy dặn tôi phải ăn đúng giờ.

She told me to eat on time.

他嘱咐我路上小心。

Tā zhǔfù wǒ lùshang xiǎoxīn.

HSK5

Anh ấy dặn tôi đi đường cẩn thận.

He told me to be careful on the road.

义项 nHSK7-9

lời dặn dò,khuyên bảo

吩咐或告诫的话

他请自己的侄子执行遗嘱。

Tā qǐng zìjǐ de zhízi zhíxíng yízhǔ.

HSK6

Anh ấy nhờ cháu trai của mình thực hiện di chúc.

He asked his nephew to execute the will.

律师正在起草遗嘱。

lǜshī zhèngzài qǐcǎo yízhǔ.

HSK6

Luật sư đang soạn thảo di chúc.

The lawyer is drafting a will.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️