返回查词 嘱咐zhǔfùHSK7-9dặn; dặn dò; căn dặn; dặn bảo; nhắn bảo叮嘱dīngzhǔHSK7-9dặn; căn dặn; dặn dò遗嘱yízhǔHSK7-9di chúc; di nguyện; lời trăng trối嘱托zhǔtuōHSK7-9nhờ; giao phó; gửi医嘱yī zhǔHSK7-9lời dặn của bác sĩ; lời dặn của thầy thuốc嘱付zhǔ fùHSK7-9Phó thác.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Sư huynh như thử thiên vạn chúc phó; bất khả thôi cố 師兄如此千萬囑付; 不可推故 (Đệ lục hồi) Sư huynh đã hết lòng phó thác (Lỗ Trí Thâm cho ta) như vậy; ta không thể chối từ. Dặn bảo; dặn dò.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: Hựu chúc phó nô bộc: Câu yếu tiểu tâm an phận 又囑付奴僕: 俱要小心安分 (Tam hiếu liêm nhượng sản lập cao danh 三孝廉讓產立高名) Lại dặn dò nô bộc: Đều phải cẩn thận ở yên phận mình.至嘱zhì zhǔHSK7-9thành khẩn dặn dò; tha thiết dặn dò遵医嘱zūn yī zhǔHSK7-9theo hướng dẫn của lương y
嘱
zhǔ
ㄓㄨˇHSK7-9n, v单字
dặn dò; căn dặn; dặn bảo
advice 参见:医 嘱 ;遗 嘱
漢越 chúc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 嘱咐;嘱托
- 吩咐或告诫的话
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
dặn dò; căn dặn; dặn bảo
嘱咐;嘱托
她嘱咐我要按时吃饭。
Tā zhǔfù wǒ yào ànshí chīfàn.
≈HSK4
Cô ấy dặn tôi phải ăn đúng giờ.
She told me to eat on time.
他嘱咐我路上小心。
Tā zhǔfù wǒ lùshang xiǎoxīn.
≈HSK5
Anh ấy dặn tôi đi đường cẩn thận.
He told me to be careful on the road.
义项 ②n≈HSK7-9
lời dặn dò,khuyên bảo
吩咐或告诫的话
他请自己的侄子执行遗嘱。
Tā qǐng zìjǐ de zhízi zhíxíng yízhǔ.
≈HSK6
Anh ấy nhờ cháu trai của mình thực hiện di chúc.
He asked his nephew to execute the will.
律师正在起草遗嘱。
lǜshī zhèngzài qǐcǎo yízhǔ.
≈HSK6
Luật sư đang soạn thảo di chúc.
The lawyer is drafting a will.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️