返回查词 嘶哑sīyǎHSK1khàn giọng; khàn khàn嘶吼sī hǒuHSK1la hét嘶鸣sī míngHSK1đến hàng xóm嘶叫sī jiàoHSK1đến hàng xóm嘶喊sī hǎnHSK1gào thét嘶嘶声sī sī shēngHSK1Âm thanh xì xì嘶哑声sī yǎ shēngHSK7-9giọng nói khàn声嘶力竭shēng sī lì jiéHSK1đứt hơi khản tiếng; rát cổ bỏng họng老马嘶风lǎo mǎ sī fēngHSK1Dù già nhưng vẫn có khả năng làm việc tốt.
嘶
sī
ㄙHSK1adj, onom, v单字
khàn (giọng)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 嘶哑
- (马) 叫
- 形容炮弹、枪弹等在空中很快飞过的声音
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK1
khàn (giọng)
嘶哑
她的声音有点嘶哑。
Tā de shēngyīn yǒudiǎn sīyǎ.
≈HSK6
Giọng cô ấy hơi khàn.
Her voice is a bit hoarse.
老师的声音变得嘶哑了。
Lǎoshī de shēngyīn biàn dé sīyǎ le.
≈HSK6
Giọng nói của thầy giáo trở nên khàn.
The teacher's voice became hoarse.
力那匹马似乎明白了伯乐的意思,抬起前蹄把地面震得咯咯作响,并引颈长嘶,声音洪亮,像是对伯乐表示感谢。
≈HSK6
这匹老马不时地嘶叫。
Zhè pǐ lǎo mǎ bùshí de sījiào.
≈HSK6
Con ngựa già này thỉnh thoảng hí lên.
This old horse neighs from time to time.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②v≈HSK1
hí (ngựa)
(马) 叫
远处传来马的嘶叫声。
yuǎnchù chuánlái mǎ de sījiào shēng.
≈HSK5
Tiếng ngựa hí vọng lại từ xa.
The neighing of a horse came from afar.
那匹马突然嘶鸣起来。
Nà pǐ mǎ tūrán sīmíng qǐlái.
≈HSK6
Con ngựa đó đột nhiên hí vang lên.
That horse suddenly neighed.
义项 ③onom≈HSK1
chéo chéo; vèo vèo; tiếng rít qua kẽ răng
形容炮弹、枪弹等在空中很快飞过的声音
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️