返回查词 吞噬tūnshìHSK1nuốt; nuốt trọn反噬fǎn shìHSK1cắn lại; cắn trả (kẻ bị tố cáo bịa đặt vu cáo lại người tố cáo cùng những người làm chứng.)噬咬shì yǎoHSK1Cắn, cắn xé噬菌体shì jūn tǐHSK1vi khuẩn diệt vi khuẩn吞噬细胞tūn shì xì bāoHSK6tế bào thực bào噬脐莫及shì qí mò jíHSK1tự mình không cắn được rốn mình; hối hận không kịp (ví với sự hối hận nhưng không kịp)
噬
shì
ㄕˋHSK1v单字
cắn
bite 参见: 噬 脐莫及;反 噬 ;吞 噬
漢越 phệ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 咬
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
cắn
咬
他被狗咬了。
Tā bèi gǒu yǎo le.
≈HSK4
Anh ấy bị chó cắn.
He was bitten by a dog.
她被蛇咬了。
tā bèi shé yǎo le.
≈HSK4
Cô ấy bị rắn cắn rồi.
She was bitten by a snake.
我被蚂蚁咬了。
Wǒ bèi mǎyǐ yǎo le.
≈HSK4
Tôi bị kiến cắn rồi.
I was bitten by an ant.
蚊子咬我了。
Wénzi yǎo wǒ le.
≈HSK4
Muỗi cắn tôi rồi.
A mosquito bit me.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️