返回查词 囔囔nāng nāngHSK1thì thầm; thầm thì; khe khẽ (nói)
囔
nāng
ㄋㄤHSK1v单字
thì thầm; thầm thì; khe khẽ; lí nhí (nói)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 囔囔
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
thì thầm; thầm thì; khe khẽ; lí nhí (nói)
囔囔
他嘴里嘟囔着什么,听不清。
tā zuǐ lǐ dūnang zhe shénme, tīng bù qīng.
≈HSK6
Anh ta lẩm bẩm điều gì đó mà không nghe rõ.
He was mumbling something, but I couldn't hear clearly.
她低声嘟囔着不满的话。
Tā dīshēng dūnang zhe bùmǎn de huà.
≈HSK6
Cô ấy thì thầm lẩm bẩm những lời bất mãn.
She muttered words of dissatisfaction under her breath.
小孩不停地嘟囔要吃糖。
Xiǎohái bù tíng de dūnang yào chī táng.
≈HSK6
Đứa trẻ cứ lẩm bẩm đòi ăn kẹo.
The child kept muttering that he wanted candy.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️