WinHSK
返回查词
nān
ㄋㄢ
HSK1n单字

trẻ con; trẻ em; con nít; đứa bé

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 小孩儿
  2. 女儿

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

trẻ con; trẻ em; con nít; đứa bé

小孩儿

她怀里抱着一个小女孩。

Tā huái lǐ bào zhe yí ge xiǎo nǚhái.

HSK3

Cô ấy bế một bé gái trong lòng.

She is holding a little girl in her arms.

小女孩跑得满院子都是泥。

Xiǎo nǚhái pǎo de mǎn yuànzi dōu shì ní.

HSK3

Đứa bé gái chạy khắp sân đầy bùn đất.

The little girl ran all over the yard, getting mud everywhere.

义项 nHSK1

con gái

女儿

她每天接女儿放学回家。

tā měitiān jiē nǚ'ér fàngxué huí jiā.

HSK3

Cô ấy đón con gái tan học về nhà mỗi ngày.

She picks up her daughter from school every day.

女儿从小就特别懂事听话。

Nǚ'ér cóngxiǎo jiù tèbié dǒngshì tīnghuà.

HSK4

Con gái từ nhỏ đã rất hiểu chuyện và nghe lời.

My daughter has been very sensible and obedient since she was a child.

他把所有积蓄都留给了女儿。

tā bǎ suǒyǒu jīxù dōu liú gěi le nǚ'ér.

HSK5

Anh để lại toàn bộ tiền tiết kiệm cho con gái.

He left all his savings to his daughter.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️