返回查词 坊间fāng jiānHSK7-9trên phố (thường chỉ phường in sách)牌坊páifānɡHSK7-9cổng chào潍坊wéi fāngHSK7-9Thành phố Vy Phương书坊shū fāngHSK7-9hiệu sách; hàng sách廊坊láng fāngHSK7-9Lãng Phong工坊gōng fāngHSK7-9xưởng thủ công坊巷fāng xiàngHSK7-9đường phố; đường nhỏ; đường hẻm教坊jiào fāngHSK7-9cơ quan quản lý âm nhạc (thời xưa)坊子fāng zǐHSK7-9Thị trấn Phương Tử宝坊bǎo fāngHSK7-9Hòa thượng; tăng lữ nhà chùa.
◇Cao Chứ 高翥: Hiểu thượng lam dư xuất bảo phường; Dã đường san lộ tận xuân quang 曉上籃輿出寶坊; 野塘山路盡春光 (Hiểu xuất Hoàng San tự 曉出黃山寺).
坊
fāng
ㄈㄤ˙HSK7-9n单字
phố; phường; ngõ; hẻm
memorial archway 参见:牌 坊 贞节 坊 chastity arch
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 小手工业者的工作场所
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
phường; xưởng; phường thợ thủ công (khu tập trung của một ngành hoặc một nghề)
小手工业者的工作场所
木匠坊里工具齐全。
Mùjiàngfáng lǐ gōngjù qíquán.
≈HSK6
Trong xưởng mộc có đầy đủ dụng cụ.
The carpenter's workshop has a full set of tools.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️