xấu; không tốt
bad; awful; very 吓 坏 了 be badly scared 气 坏 了 be beside oneself with rage 累 坏 了 be very tired; be exhausted; be dog-tired 乐 坏 了 be wild with joy
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 恶劣;令人不满的
- 用在某些动词或形容词后面;表示达到了极深的程度
- 坏主意;卑劣手段
- 破损;腐败;变得无用或者有害
- 使破损;使败坏
义项
Nghĩaxấu; không tốt
恶劣;令人不满的
刀子嘴的人不一定是坏的。
Dāozi zuǐ de rén bù yīdìng shì huài de.
Người miệng lưỡi sắc bén chưa chắc đã xấu.
People with a sharp tongue are not necessarily bad.
他刚买的水壶就坏了。
Tā gāng mǎi de shuǐhú jiù huài le.
Ấm đun nước anh ấy vừa mới mua đã hỏng rồi.
The kettle he just bought is already broken.
quá; hết sức
用在某些动词或形容词后面;表示达到了极深的程度
他饿坏了,什么都想吃。
tā è huài le, shén me dōu xiǎng chī
Anh ấy đói quá, cái gì cũng muốn ăn.
He is starving and wants to eat anything.
电脑坏了,我急坏了。
diàn nǎo huài le, wǒ jí huài le
Máy tính hỏng rồi, tôi lo quá.
The computer is broken, and I am extremely worried.
ý nghĩ xấu; ý tưởng xấu xa; thủ đoạn bẩn thỉu
坏主意;卑劣手段
hỏng; vỡ; hư; hại
破损;腐败;变得无用或者有害
这块表已经坏了。
zhè kuài biǎo yǐ jīng huài le
Chiếc đồng hồ này đã hỏng rồi.
This watch is already broken.
làm hỏng; làm hư hỏng; làm tổn hại
使破损;使败坏
Tình huống & hội thoại
快来帮帮我,我买了一箱香蕉。HSK3
你那儿最近有什么好消息没?HSK4
经理,复印机坏了,这些报名表„„HSK4
手机没电了,你的充电器在吗?借我用…HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️