返回查词 堤坝dībàHSK7-9đê đập; đê điều沙坝shā bàHSK7-9Sa pa (thuộc Lao Cai)大坝dà bàHSK7-9đập lớn; đập nước lớn水坝shuǐ bàHSK7-9đập nước阿坝ā bàHSK7-9Ngawa Tây Tạng và quận tự trị Qiang (tiếng Tây Tạng: rnga ba bod rigs giàn cha'ng rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ đô Barkam 馬爾康鎮 | 马尔康镇院坝yuàn bàHSK7-9Sân (vườn)坪坝píng bàHSK7-9đất đai bằng phẳng; bãi phẳng坝子bà zǐHSK7-9bãi; bàzi - đập; bờ đê
bờ đê là một loại công trình xây dựng nhằm ngăn chặn nước tràn vào đất liền, thường được xây dựng ven sông hoặc hồ.溃坝kuì bàHSK7-9vỡ đập平坝píng bàHSK7-9Đồng bằng
坝
bà
ㄅㄚˋHSK7-9n单字
con đập; đập ngăn nước; kè chắn nước
漢越 bá
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (坝子) 拦水的建筑物
- 河工险要处巩固堤防的建筑物
- 沙滩; 沙洲
- 西南地区称平地或平原
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
con đập; đập ngăn nước; kè chắn nước
(坝子) 拦水的建筑物
那里有一座大坝。
nàlǐ yǒu yī zuò dà bà.
≈HSK6
Ở đó có một con đập lớn.
There is a large dam there.
坎儿井根据吐鲁番盆地地理条件及水量蒸发特点,利用地面坡度引用地下水灌溉农田,它由明渠、暗渠、竖井和涝坝4个部分组成。
≈HSK6
义项 ②n≈HSK7-9
kè; đê
河工险要处巩固堤防的建筑物
义项 ③n≈HSK7-9
bãi cát; bãi bồi
沙滩; 沙洲
坝上满是沙石。
bà shàng mǎn shì shā shí.
≈HSK6
Trên bãi cát đầy cát và đá.
The dam is covered with sand and stones.
义项 ④n≈HSK7-9
đồng bằng; bãi bằng; thung lũng
西南地区称平地或平原
孩子们在坝上玩耍。
háizi men zài bà shàng wánshuǎ.
≈HSK6
Bọn trẻ đang chơi đùa trên bãi bằng.
The children are playing on the dam.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️