返回查词 垄断lǒngduànHSK7-9độc quyền; độc chiếm地垄dì lǒngHSK7-9bờ ruộng thẳng tắp垄沟lǒng gōuHSK7-9rãnh; mương入垄rù lǒngHSK7-9hợp nhau; tâm đầu ý hợp (nói chuyện)垄作lǒng zuòHSK7-9trồng theo luống; trồng thành luống登垄dēng lǒngHSK7-9Lũng đoạn thị trường.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ẩm dương; đăng lũng; kế tối công. Sổ niên bạo phú; mãi điền trạch ư Thủy Pha lí 飲羊; 登壟; 計最工. 數年暴富; 買田宅於水坡里 (Kim hòa thượng 金和尚) Dùng cách gian manh; lũng đoạn thị trường; mưu tính rất giỏi. Được vài năm; giàu có lớn; mua nhà tậu ruộng ở làng Thủy Pha. Lên trên đỉnh phần mộ.
◇Lễ Kí 禮記: Thích mộ bất đăng lũng; trợ táng tất chấp phất 適墓不登壟; 助葬必執紼 (Khúc lễ thượng 曲禮上). Lên trên bờ ruộng.
◇Trương Hiệp 張協: Trạch trĩ đăng lũng cẩu; Hàn viên ủng điệu ngâm 澤雉登壟雊; 寒猿擁條吟 (Tạp thi 雜詩; Chi cửu).瓦垄wǎ lǒngHSK7-9hàng ngói; luống ngói田垄tián lǒngHSK7-9bờ ruộng反垄断fǎn lǒng duànHSK7-9chống độc quyền
垄
lǒng
ㄌㄨㄥˇHSK7-9n单字
luống; vồng; rãnh
ridge-shaped object 参见:瓦 垄
漢越 lũng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在耕地上培成的一行一行的土埂,在上面种植农作物
- 田地分界的稍稍高起的小路;田埂
- 形状像''垄''的东西
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
luống; vồng; rãnh
在耕地上培成的一行一行的土埂,在上面种植农作物
义项 ②n≈HSK7-9
bờ ruộng
田地分界的稍稍高起的小路;田埂
义项 ③n≈HSK7-9
gờ (những vật có hình gồ lên)
形状像''垄''的东西
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️