WinHSK
返回查词
ㄅㄨˋ
HSK1n单字

bến tàu; bến đò; bến sông

city/town dealing with foreign trade; commercial port

漢越 phụ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 停船的码头
  2. 多指有码头的城镇
  3. 商埠;对外通商的口岸

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

bến tàu; bến đò; bến sông

停船的码头

港口里有很多船。

gǎng kǒu lǐ yǒu hěn duō chuán

HSK4

Trong cảng có rất nhiều tàu.

There are many ships in the port.

这是一个小港口。

zhè shì yī gè xiǎo gǎng kǒu

HSK4

Đây là một bến cảng nhỏ.

This is a small port.

他们在码头休息。

Tāmen zài mǎtóu xiūxi.

HSK5

Bọn họ nghỉ ngơi ở bến tàu.

They are resting at the dock.

这是一个有名的港口。

Zhè shì yī gè yǒumíng de gǎngkǒu.

HSK5

Đây là một cảng nổi tiếng.

This is a famous port.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 nHSK1

thị trấn (có bến đò)

多指有码头的城镇

义项 nHSK1

cửa khẩu; thương cảng; ngõ thông thương

商埠;对外通商的口岸

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️