WinHSK
返回查词
ㄐㄧ
HSK4adj, n单字

nền tảng; cơ sở; nền móng

base; group; radical 参见:氨 基 ;羟 基

漢越

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 基础
  2. 化合物的分子中所含的一部分原子,被看做是一个单位时就叫做基,如羟基、氨基
  3. 起头的;根本的

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

nền tảng; cơ sở; nền móng

基础

他基础打得很牢。

Tā jīchǔ dǎ de hěn láo.

HSK4

Anh ấy xây dựng nền tảng rất vững.

He has a solid foundation.

健康是幸福的基础。

jiàn kāng shì xìng fú de jī chǔ

HSK4

Sức khỏe là nền tảng của hạnh phúc.

Health is the foundation of happiness.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

gốc (hoá học)

化合物的分子中所含的一部分原子,被看做是一个单位时就叫做基,如羟基、氨基

义项 adjHSK4

căn bản; cơ sở; chính; gốc

起头的;根本的

基本目标已确定。

jīběn mùbiāo yǐ quèdìng.

HSK4

Mục tiêu cơ bản đã được xác định.

The basic goal has been determined.

基本问题需要解决。

Jīběn wèntí xūyào jiějué.

HSK4

Vấn đề cơ bản cần được giải quyết.

Basic problems need to be solved.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️