返回查词
堑
qiàn
ㄑㄧㄢˋHSK1n, v单字
khe; hào; rãnh (gây cản trở giao thông)
moat; chasm 参见:吃一 堑 ,长一智;天 堑
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 大坑,壕沟,隔断交通的沟
- 陷坑
- 比喻挫折
- 挖掘
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
khe; hào; rãnh (gây cản trở giao thông)
大坑,壕沟,隔断交通的沟
前方有一条深深的沟。
qiánfāng yǒu yī tiáo shēn shēn de gōu.
≈HSK4
Phía trước có một con mương sâu.
There is a deep ditch ahead.
义项 ②n≈HSK1
hào; hố
陷坑
他不小心掉进了坑里。
Tā bù xiǎoxīn diào jìnle kēng lǐ.
≈HSK4
Anh ấy vô tình rơi vào cái hố.
He accidentally fell into a pit.
我们发现了一个大坑。
wǒ men fā xiàn le yī gè dà kēng
≈HSK4
Chúng tôi đã phát hiện ra một cái hố lớn.
We found a big hole.
义项 ③n≈HSK1
ngã; vấp ngã; thất bại
比喻挫折
义项 ④v≈HSK1
đào
挖掘
他挖了一个坑。
tā wā le yī gè kēng
≈HSK4
Anh ấy đã đào một cái hố.
He dug a hole.
工人们挖了很多土。
Gōngrénmen wāle hěnduō tǔ.
≈HSK4
Các công nhân đã đào rất nhiều đất.
The workers dug a lot of soil.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️