WinHSK
返回查词
kān
ㄎㄢ
HSK7-9n, v单字

chịu nổi; chịu được; kham nổi; chịu đựng nổi

bear; endure 参见:不 堪

漢越 kham

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 能忍受
  2. 可; 能
  3. 适合于

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

chịu nổi; chịu được; kham nổi; chịu đựng nổi

能忍受

这个地方适合休息。

zhè gè dì fāng shì hé xiū xī

HSK3

Địa điểm này thích hợp để nghỉ ngơi.

This place is suitable for resting.

他的脾气简直让人无法忍受。

tā de pí qì jiǎn zhí ràng rén wú fǎ rěn shòu

HSK5

Tính khí của anh ta thật không thể chịu nổi.

His temper is simply unbearable.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

có thể; có khả năng

可; 能

这个人能担当大任。

Zhège rén néng dāndāng dàrèn.

HSK6

Người này có thể đảm nhiệm được nhiệm vụ lớn.

This person can take on great responsibilities.

义项 vHSK7-9

phù hợp với; thích hợp với

适合于

他的能力足以担任这个任务。

Tā de nénglì zúyǐ dānrèn zhège rènwù.

HSK5

Năng lực của anh ấy phù hợp với nhiệm vụ này.

His ability is sufficient for this task.

义项 nHSK7-9

họ Kham

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️