WinHSK
返回查词
ㄙㄨˋ
HSK4n, v单字

nặn; đắp (tượng)

plastic 参见: 塑 胶; 塑 料

漢越 sóc, tố

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 塑造
  2. 塑料材质

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

nặn; đắp (tượng)

塑造

请减少使用塑料袋。

qǐng jiǎnshǎo shǐyòng sùliàodài.

HSK4

Xin hãy hạn chế sử dụng túi ni lông.

Please reduce the use of plastic bags.

周末妈妈经常带我去做雕塑。

zhōu mò mā ma jīng cháng dài wǒ qù zuò diāo sù

HSK5

Cuối tuần mẹ thường đưa tôi đi nặn tượng.

On weekends, my mom often takes me to do sculpture.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

nhựa; chất dẻo

塑料材质

这个杯子是塑料制成的。

Zhège bēizi shì sùliào zhìchéng de.

HSK5

Chiếc cốc này được làm bằng nhựa.

This cup is made of plastic.

这种塑料制品很常见。

zhè zhǒng sù liào zhì pǐn hěn cháng jiàn

HSK5

Loại sản phẩm bằng nhựa này rất phổ biến.

This kind of plastic product is very common.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️