WinHSK
返回查词
ㄇㄨˋ
HSK7-9n单字

mộ; mồ mả

漢越 mộ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 埋葬死人的地方

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

mộ; mồ mả

埋葬死人的地方

那里有很多墓。

Nàlǐ yǒu hěn duō mù.

HSK5

Ở đó có rất nhiều mộ.

There are many graves there.

我们在墓旁祈祷。

Wǒmen zài mù páng qídǎo.

HSK5

Chúng tôi cầu nguyện bên cạnh mộ.

We prayed beside the grave.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

họ Mộ

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️