WinHSK
返回查词
ㄇㄛˋ
HSK7-9n单字

mực tàu; mực

Mohist school; Mohism 参见: 墨 守成规

漢越 mặc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 写字绘画的用品,是用煤烟或松烟等制成的黑色块状物,间或有用其他材料制成别种颜色的,也指用墨和水研出来的汁
  2. 泛指写字、绘画或印刷用的某种颜料
  3. 写的字和画的画
  4. 比喻学问或读书识字的能力
  5. 古代的一种刑罚,刺面或额,染上黑色, 作为标记,也叫鲸
  6. 贪污
  7. 墨西哥
  8. 指墨家
  9. 贪污

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

mực tàu; mực

写字绘画的用品,是用煤烟或松烟等制成的黑色块状物,间或有用其他材料制成别种颜色的,也指用墨和水研出来的汁

工具和材料有毛笔、墨、国画颜料、绢等,题材可分人物、山水、花鸟等。

HSK5

他喜欢用墨汁写字。

tā xǐhuān yòng mòzhī xiě zì.

HSK5

Anh ấy thích dùng mực tàu viết chữ.

He likes to write characters using Chinese ink.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

mực viết

泛指写字、绘画或印刷用的某种颜料

他选了紫色的墨水。

tā xuǎn le zǐsè de mòshuǐ.

HSK4

Anh ấy chọn mực màu tím.

He chose purple ink.

义项 nHSK7-9

thơ văn; thư họa; chữ và tranh

写的字和画的画

墙上的这些墨迹真美。

Qiáng shàng de zhèxiē mòjì zhēn měi.

HSK6

Những áng thơ văn trên tường này thật đẹp.

These ink marks on the wall are really beautiful.

义项 nHSK7-9

chữ nghĩa; học vấn; kiến thức; hiểu biết

比喻学问或读书识字的能力

义项 nHSK7-9

thích chữ lên mặt (hình phạt thời xưa)

古代的一种刑罚,刺面或额,染上黑色, 作为标记,也叫鲸

义项 6nHSK7-9

hành vi tham ô

贪污

义项 7nHSK7-9

Mê-hi-cô; Mexico

墨西哥

义项 8nHSK7-9

chỉ Mặc gia (một trường phát triết học của Trung Quốc)

指墨家

义项 9nHSK7-9

họ Mặc

义项 10adjHSK7-9

màu đen; đen

义项 11vHSK7-9

hành vi tham ô

贪污

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️