WinHSK
返回查词
yāo
ㄧㄠ
HSK1adj, v单字

qua đời; chết non; chết yểu (chưa trưởng thành)

die young 参见: 夭 逝; 夭 亡; 夭 折

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 未成年而死
  2. (草木)茂盛

义项

Nghĩa
义项 vHSK1

qua đời; chết non; chết yểu (chưa trưởng thành)

未成年而死

他在幼年时夭折了。

tā zài yòu nián shí yāo zhé le

HSK6

Anh ấy qua đời khi còn nhỏ.

He died young.

她的弟弟在三岁时夭折了。

tā de dìdi zài sān suì shí yāozhé le.

HSK7-9

Em trai của cô ấy đã qua đời khi ba tuổi.

Her younger brother died at the age of three.

义项 adjHSK1

xanh tươi; xanh tốt; tươi tốt; rờn rờn (cỏ cây)

(草木)茂盛

她喜欢在茂盛的花园里散步。

Tā xǐhuān zài màoshèng de huāyuán lǐ sànbù.

HSK6

Cô ấy thích đi dạo trong khu vườn xanh tươi.

She likes to take a walk in the lush garden.

花园里的花草都很茂盛。

huā yuán lǐ de huā cǎo dōu hěn mào shèng

HSK6

Cây cối trong vườn hoa đều rất tươi tốt.

The flowers and plants in the garden are all lush.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️