WinHSK
返回查词
nài
ㄋㄞˋ
HSK5n, v单字

làm sao; thế nào; bất lực

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 奈何
  2. 〈书〉怎奈;无奈
  3. 姓。

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

làm sao; thế nào; bất lực

奈何

想回家乡,但事情没做完,很难动身。

Xiǎng huí jiāxiāng, dàn shìqing méi zuò wán, hěn nán dòngshēn.

HSK4

Muốn về quê, nhưng việc chưa xong nên khó đi.

I want to go back to my hometown, but I haven't finished my work, so it's hard to leave.

世事难料,只能无可奈何。

Shìshì nán liào, zhǐ néng wúkěnàihé.

HSK5

Việc đời khó đoán, chỉ đành bất lực thôi.

The world is unpredictable; we can only feel helpless.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

khổ nỗi; tiếc là; tiếc thay

〈书〉怎奈;无奈

义项 nHSK5

Nại

姓。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️