返回查词 无奈wúnàiHSK5bất lực; bó tay奈何nàihéHSK5làm sao同奈tóng nàiHSK5Đồng Nai; tỉnh Đồng Nai美奈měi nàiHSK5mũi né; Mỹ Nãi; đẹp và dịu dàng怎奈zěn nàiHSK5tiếc rằng; không biết làm sao được奈良nài liángHSK5nara奈米nài mǐHSK5(Đài Loan) nanomet莫奈mò nàiHSK7-9monet山奈shān nàiHSK5xi-a-nít (hợp chất hữu cơ, rất độc, dùng trong mạ điện, tôi thép, cũng dùng làm thuốc trừ sâu)奈飞nài fēiHSK5netflix
奈
nài
ㄋㄞˋHSK5n, v单字
làm sao; thế nào; bất lực
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 奈何
- 〈书〉怎奈;无奈
- 姓。
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
làm sao; thế nào; bất lực
奈何
想回家乡,但事情没做完,很难动身。
Xiǎng huí jiāxiāng, dàn shìqing méi zuò wán, hěn nán dòngshēn.
≈HSK4
Muốn về quê, nhưng việc chưa xong nên khó đi.
I want to go back to my hometown, but I haven't finished my work, so it's hard to leave.
世事难料,只能无可奈何。
Shìshì nán liào, zhǐ néng wúkěnàihé.
≈HSK5
Việc đời khó đoán, chỉ đành bất lực thôi.
The world is unpredictable; we can only feel helpless.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
khổ nỗi; tiếc là; tiếc thay
〈书〉怎奈;无奈
义项 ③n≈HSK5
Nại
姓。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️