返回查词 奠定diàndìngHSK7-9đặt nền móng奠基diànjīHSK7-9khởi công; đặt móng; xây móng; đặt nền móng祭奠jìdiànHSK7-9tế lễ; cúng tế; mặc niệm; cúng giỗ; tưởng niệm奠仪diàn yíHSK7-9cúng; tế; đồ cúng tế奠祭diàn jìHSK7-9cúng; tế (người chết)奠饭diàn fànHSK7-9cúng cơm; cơm cúng; cơm lễ奠酒diàn jiǔHSK7-9tưới rượu; tế rượu
奠
diàn
ㄉㄧㄢˋHSK7-9v单字
đặt; đóng; xây dựng; thiết lập
make offerings to the dead 参见:祭 奠
漢越 điện
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 奠定;建立
- 用祭品向死者致祭
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
đặt; đóng; xây dựng; thiết lập
奠定;建立
团队奠定了发展的基础。
Tuánduì diàndìng le fāzhǎn de jīchǔ.
≈HSK5
Đội ngũ đã đặt nền móng cho sự phát triển.
The team laid the foundation for development.
他奠定了成功的基础。
Tā diàndìng le chénggōng de jīchǔ.
≈HSK6
Anh ấy đặt nền tảng thành công.
He laid the foundation for success.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
cúng; tế
用祭品向死者致祭
他为逝者奠酒。
Tā wèi shìzhě diàn jiǔ.
≈HSK6
Anh ấy cúng rượu cho người mất.
He poured a libation for the deceased.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️