返回查词 奥秘àomìHSK7-9bí ẩn; điều thần bí; điều bí mật深奥shēn’àoHSK7-9sâu sắc; sâu xa; huyền bí (đạo lí, hàm ý)奥黛ào dàiHSK7-9áo dài奥运ào yùnHSK7-9Olympic; thế vận hội Olympic奥妙àomiàoHSK7-9bí ẩn; sâu xa huyền diệu; thần bí; huyền bí; khó hiểu; kỳ diệu; ảo diệu; phi thường; kỳ lạ (đạo lí, nội dung); cơ mầu; thâm diệu; huyền nhiệm奥迪ào díHSK7-9Audi; một thương hiệu ô tô nổi tiếng của Đức迪奥dí àoHSK7-9dior奥义ào yìHSK7-9Nghĩa lí sâu kín.
◇Tống sử 宋史: Cổ thư kì từ áo nghĩa; nhân sở bất hiểu giả; nhất quá mục triếp giải 古書奇辭奧義; 人所不曉者; 一過目輒解 (Thái Nguyên Định truyện 韓絳傳).奥客ào kèHSK7-9(coll.) (Tw) khách hàng phiền phức奥数ào shùHSK7-9Olympic Toán học Quốc tế (IMO)
奥
ào
ㄠˋHSK7-9adj, measure, n单字
sâu xa; khó hiểu; thâm sâu
abstruse; profound and difficult to understand 参见: 奥 妙; 奥 旨;深 奥
漢越 áo
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 含义深,不容易理解
- 里面的;幽深的
- 古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处
- 姓
- 奥斯忒的简称
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
sâu xa; khó hiểu; thâm sâu
含义深,不容易理解
他走进了密室。
Tā zǒu jìn le mìshì.
≈HSK5
Anh ấy bước vào căn phòng bí mật.
He walked into the secret room.
自然界充满了奥秘。
Zìránjiè chōngmǎn le àomì.
≈HSK6
Thế giới tự nhiên đầy bí ẩn.
Nature is full of mysteries.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
bên trong; phía trong; sâu thẳm
里面的;幽深的
神秘的区域里充满了秘密。
Shénmì de qūyù lǐ chōngmǎn le mìmì.
≈HSK5
Trong vùng sâu thẳm chứa đầy bí mật.
The mysterious area is full of secrets.
义项 ③n≈HSK7-9
xó nhà; góc nhà
古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处
我们在西南角找到了一个秘密房间。
Wǒmen zài xīnán jiǎo zhǎodào le yī gè mìmì fángjiān.
≈HSK4
Chúng tôi đã tìm thấy một căn phòng bí mật ở góc tây nam.
We found a secret room in the southwest corner.
义项 ④n≈HSK7-9
họ Áo
姓
义项 ⑤measure≈HSK7-9
Ơ-xtét; Oersted (đơn vị cường độ từ trường)
奥斯忒的简称
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️