返回查词 奴隶núlìHSK7-9nô lệ房奴fáng núHSK7-9nô lệ nhà ở; nô lệ tiền nhà奴婢nú bìHSK7-9nô tì匈奴XiōnɡnúHSK7-9dân tộc Hung nô (dân tộc thời cổ, thời Chiến Quốc sống du mục phía Bắc các nước Yên, Triệu, Tần. Thời Đông Hán phân liệt thành Bắc Hung Nô và Nam Hung Nô, Bắc Hung Nô bị người Hán đánh bại, chạy về phía Tây, Nam Hung Nô sát nhập vào Hán)卡奴kǎ núHSK7-9Con nợ thẻ, sử dụng thẻ tín dụng trước trả tiền sau; người tiêu dùng nợ nần; người sử dụng thẻ tín dụng không trả nợ奴役núyìHSK7-9nô dịch奴才núcɑiHSK7-9gia nô; nô tài奴仆núpúHSK7-9nô bộc; đầy tớ; người hầu; đày tớ孩奴hái núHSK7-9người quá chiều chuộng con cái奴家nú jiāHSK7-9em; thiếp (lời tự xưng của con gái, thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu)
奴
nú
ㄋㄨˊHSK7-9n, pro, v单字
nô lệ; tôi tớ
flunkey; servile follower 参见:守财 奴 ;洋 奴
漢越 nô
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 旧社会中受压迫、剥削、役使而没有人身自由等政治权利的人 (跟''主''相对)
- 青年女子自称, 多见于早期白话
- 当做奴隶一样地看待、使用
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
nô lệ; tôi tớ
旧社会中受压迫、剥削、役使而没有人身自由等政治权利的人 (跟''主''相对)
奴隶们渴望自由。
Núlìmen kěwàng zìyóu.
≈HSK4
Nô lệ khao khát được tự do.
The slaves longed for freedom.
古代奴隶的命运很悲惨。
Gǔdài núlì de mìngyùn hěn bēicǎn.
≈HSK5
Số phận của nô lệ thời xưa thật bi thảm.
The fate of ancient slaves was very tragic.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②pro≈HSK7-9
thiếp; em (lời tự xưng của con gái, thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu)
青年女子自称, 多见于早期白话
义项 ③v≈HSK7-9
nô dịch; sai khiến như nô dịch; đối xử như nô lệ; phục tùng; hầu hạ
当做奴隶一样地看待、使用
怎么能把老百姓当奴隶对待?
Zěnme néng bǎ lǎobǎixìng dāng núlì duìdài?
≈HSK6
Làm sao có thể đối xử dân chúng như nô lệ.
How can you treat ordinary people like slaves?
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️