WinHSK
返回查词
ㄋㄨˊ
HSK7-9n, pro, v单字

nô lệ; tôi tớ

flunkey; servile follower 参见:守财 奴 ;洋 奴

漢越

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 旧社会中受压迫、剥削、役使而没有人身自由等政治权利的人 (跟''主''相对)
  2. 青年女子自称, 多见于早期白话
  3. 当做奴隶一样地看待、使用

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

nô lệ; tôi tớ

旧社会中受压迫、剥削、役使而没有人身自由等政治权利的人 (跟''主''相对)

奴隶们渴望自由。

Núlìmen kěwàng zìyóu.

HSK4

Nô lệ khao khát được tự do.

The slaves longed for freedom.

古代奴隶的命运很悲惨。

Gǔdài núlì de mìngyùn hěn bēicǎn.

HSK5

Số phận của nô lệ thời xưa thật bi thảm.

The fate of ancient slaves was very tragic.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 proHSK7-9

thiếp; em (lời tự xưng của con gái, thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu)

青年女子自称, 多见于早期白话

义项 vHSK7-9

nô dịch; sai khiến như nô dịch; đối xử như nô lệ; phục tùng; hầu hạ

当做奴隶一样地看待、使用

怎么能把老百姓当奴隶对待?

Zěnme néng bǎ lǎobǎixìng dāng núlì duìdài?

HSK6

Làm sao có thể đối xử dân chúng như nô lệ.

How can you treat ordinary people like slaves?

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️