gian (kẻ bán nước, bất trung)
self-seeking and wily
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不忠于国家或君主的
- 出卖国家、民族或阶级利益的人
- 自私; 取巧
- 险恶; 危险; 有毒的
- 男女间发生不正当的或不合法的性行为
义项
Nghĩagian (kẻ bán nước, bất trung)
不忠于国家或君主的
两人的奸情被发现了。
Liǎng rén de jiānqíng bèi fāxiàn le.
Chuyện ngoại tình của hai người bị phát hiện.
The affair between the two was discovered.
这人是卖国贼。
Zhè rén shì màiguózéi.
Người này là kẻ bán nước.
This person is a traitor to the country.
kẻ bán nước; gian tế; gian nhân
出卖国家、民族或阶级利益的人
他可能是个内奸。
Tā kěnéng shì gè nèijiān.
Anh ấy có thể là một tên nội gian.
He might be a mole.
tự tư; tư lợi; gian lận; gian xảo; xảo quyệt
自私; 取巧
他行为太狡猾。
Tā xíngwéi tài jiǎohuá.
Hành vi của anh ta quá gian xảo.
His behavior is too cunning.
他这人很奸猾。
Tā zhè rén hěn jiānhuá.
Anh ấy rất xảo quyệt.
He is very cunning.
độc ác; nguy hiểm; độc hại
险恶; 危险; 有毒的
gian dâm; thông dâm; ngoại tình
男女间发生不正当的或不合法的性行为
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️