返回查词 妄想wàngxiǎngHSK7-9mơ mộng; mơ mộng hão huyền狂妄kuánɡwànɡHSK7-9ngông; kiêu ngạo; kiêu căng; ngạo mạn; cuồng vọng; tự cao妄图wànɡtúHSK7-9mưu toan; hòng; ngông cuồng虚妄xūwànɡHSK7-9vô căn cứ; không có căn cứ; hư vọng妄为wàng wéiHSK7-9làm bậy; làm xằng; làm liều妄动wàng dòngHSK7-9làm xằng; làm bậy; làm bừa; hành động mù quáng妄念wàng niànHSK7-9ý nghĩ xằng bậy; ý nghĩ ngông cuồng; tham vọng không chính đáng; vọng niệm妄言wàng yánHSK7-9nói xằng; nói bậy; nói bừa; vọng ngôn妄求wàng qiúHSK7-9đòi hỏi quá đáng; ước muốn xằng bậy妄语wàng yǔHSK7-9nói dối; nói bậy; nói dóc; nói năng xằng bậy
妄
wàng
ㄨㄤˋHSK7-9adj, adv单字
vô lý; hoang đường
reckless; presumptuous; rash
漢越 võng, vọng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 荒谬不合理
- 非分的; 出了常规的; 胡乱
- 轻率地;随意地
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
vô lý; hoang đường
荒谬不合理
你不能随便下判断。
Nǐ bù néng suíbiàn xià pànduàn.
≈HSK4
Bạn không thể tùy tiện phán đoán.
You cannot make judgments casually.
他的话真够狂妄的。
Tā de huà zhēn gòu kuángwàng de.
≈HSK6
Lời nói của anh ấy thật vô lý.
His words are really arrogant.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
xằng; bừa; xằng bậy; bốc phét
非分的; 出了常规的; 胡乱
你别这么妄说。
Nǐ bié zhème wàng shuō.
≈HSK6
Bạn đừng ăn nói xằng bậy như vậy.
Don't talk nonsense like that.
义项 ③adv≈HSK7-9
tùy ý; tùy tiện
轻率地;随意地
他妄自行动。
Tā wàngzì xíngdòng.
≈HSK6
Anh ấy hành động một cách tùy tiện.
He acted rashly.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️