返回查词 嫉妒jídùHSK7-9đố kỵ; ghen ghét; ghen tị忌妒jìduHSK7-9ghen tị; đố kỵ; ganh ghét妒忌dùjìHSK7-9đố kỵ; ghen ghét; ghen tị; ghen ăn tức ở妒嫉dù jíHSK7-9ghen tị; đố kỵ起妒qǐ dùHSK7-9đánh ghen; ghen tị; ghen ghét妒恨dù hènHSK7-9ghen ghét; đố kỵ妒妇dù fùHSK7-9Người đàn bà có tính hay ghen ghét; đố phụ; gái ghen妒羡dù xiànHSK7-9thèm muốn; ghen tị; đố kỵ妒意dù yìHSK7-9lòng ghen tị憎妒zēng dùHSK7-9Ghen ghét; ganh ghét; Ghen tị; Đố kỵ
妒
dù
ㄉㄨˋHSK7-9v单字
ghen tị; ghen ghét; ghét
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 忌妒
- 对才能、名誉、地位或境遇比自己好的人心怀怨恨
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
ghen tị; ghen ghét; ghét
忌妒
他嫉妒同学的成绩。
Tā jídù tóngxué de chéngjì.
≈HSK5
Anh ấy ghen tị với thành tích của bạn học.
He is jealous of his classmate's grades.
他嫉妒邻居的新车。
Tā jídù línjū de xīn chē.
≈HSK5
Anh ấy ghen tị với xe mới của hàng xóm.
He is jealous of his neighbor's new car.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
đố kị
对才能、名誉、地位或境遇比自己好的人心怀怨恨
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️