返回查词 巧妙qiǎomiàoHSK6tài tình; khéo léo (phương pháp, kỹ thuật...)奇妙qímiàoHSK7-9kỳ diệu; tinh xảo美妙měimiàoHSK7-9tuyệt; tuyệt vời; tươi đẹp; tuyệt diệu微妙wēimiàoHSK7-9tinh tế; tế nhị; tinh xảo; nhỏ bé; khéo léo, vi diệu; tinh diệu; khó đoán妙招miào zhāoHSK6mẹo; mẹo vặt; phương pháp妙龄miào língHSK6tuổi xuân; ngày xanh; đương thì; đang thì; tuổi thanh xuân; tuổi đương thì不妙búmiàoHSK7-9xấu; không hay; không ổn; không tốt奥妙àomiàoHSK7-9bí ẩn; sâu xa huyền diệu; thần bí; huyền bí; khó hiểu; kỳ diệu; ảo diệu; phi thường; kỳ lạ (đạo lí, nội dung); cơ mầu; thâm diệu; huyền nhiệm绝妙juémiàoHSK6tuyệt diệu; tuyệt hay; tuyệt vời; tài tình; diệu tuyệt玄妙xuán miàoHSK7-9huyền diệu; thâm huyền; diệu huyền
妙
miào
ㄇㄧㄠˋHSK6adj单字
đẹp; tuyệt diệu; tuyệt vời; tốt đẹp
clever; ingenious; miraculous; subtle 参见: 妙 计; 妙 手回春;灵丹 妙 药 答得很 妙 make a clever answer
漢越 diệu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 好; 美妙
- 神奇;巧妙;奥妙
- 聪明的; 巧妙; 微妙的
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
đẹp; tuyệt diệu; tuyệt vời; tốt đẹp
好; 美妙
这个办法真妙。
zhège bànfǎ zhēn miào.
≈HSK5
Phương pháp này thật tuyệt vời.
This method is really clever.
”燕王一听,拍手说道:“这主意真是太妙了!
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
thần kì; kì diệu; lạ kỳ
神奇;巧妙;奥妙
义项 ③adj≈HSK6
thông minh; khéo léo; tế nhị; tinh tế
聪明的; 巧妙; 微妙的
义项 ④n≈HSK6
họ Diệu
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️