WinHSK
返回查词
tuǒ
ㄊㄨㄛˇ
HSK7-9adj单字

thoả đáng; ổn thoả

漢越 thỏa

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 妥当
  2. 齐备;停当 (多用在动词后)

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

thoả đáng; ổn thoả

妥当

布置好了,等验收。

Bùzhì hǎo le, děng yànshōu.

HSK4

Sắp xếp xong rồi, chờ nghiệm thu.

It's all set up, waiting for inspection.

这样处理,恐怕不妥。

Zhèyàng chǔlǐ, kǒngpà bù tuǒ.

HSK5

Xử lý như vậy, e là không ổn.

Handling it this way might not be appropriate.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

đủ; xong xuôi (sau động từ)

齐备;停当 (多用在动词后)

安排好了就行动。

Ānpái hǎo le jiù xíngdòng.

HSK4

Sắp xếp xong rồi thì hành động.

Act once the arrangements are made.

义项 nHSK7-9

họ Thỏa

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️