返回查词 臣妾chén qièHSK1thần thiếp (tự xưng)妾身qiè shēnHSK1Phái nữ tự xưng một cách nhún nhường (thường dùng ở phụ nữ có chồng); 妾身未名 (thiếp thân vị danh): ý nói chưa kết hôn. Nghĩa rộng để chỉ chưa chính thức kết hôn hoặc không chính danh.妻妾qī qièHSK1thê thiếp纳妾nà qièHSK1nạp thiếp; cưới vợ lẽ侍妾shì qièHSK1thị thiếp小妾xiǎo qièHSK1tiểu thiếp; thiếp (từ tự xưng của phụ nữ ngày xưa)姬妾jī qièHSK1hậu cung thê thiếp兄妾xiōng qièHSK1chị hai; anh; em dâu妾侍qiè shìHSK1thiếp贱妾jiàn qièHSK1Tiếng tự xưng khiêm nhường của người đàn bà thời xưa; Người hầu hạ thấp kém; người phụ nữ hèn mọn
妾
qiè
ㄑㄧㄝˋHSK1n, pro单字
vợ nhỏ; thê thiếp; vợ bé; vợ lẽ
I; me 参见: 妾 身 妾 不负郎君,郎君自负 妾 耳! I have never been unfaithful to you; it is you who have been unfaithful to me!
漢越 thiếp
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 旧社会男子在妻子以外聚的女子
- 姓
- 古代女子谦称自己
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
vợ nhỏ; thê thiếp; vợ bé; vợ lẽ
旧社会男子在妻子以外聚的女子
义项 ②n≈HSK1
họ Thiếp
姓
义项 ③pro≈HSK1
thiếp; em (phụ nữ thời xưa tự xưng)
古代女子谦称自己
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️