返回查词 保姆bǎomǔHSK7-9bảo mẫu; vú em; nữ giúp việc; cô người làm汤姆tāng mǔHSK7-9Tom (tên)欧姆ōu mǔHSK7-9ôm; ohm (đơn vị điện trở)莱姆lái mǔHSK7-9chanh lá cam毛姆máo mǔHSK7-9Maugham (họ)朗姆lǎng mǔHSK7-9Rhum (loại rượu)姆妈mǔ māHSK7-9mẹ米姆mǐ mǔHSK7-9Mi Mu姆指mǔ zhǐHSK7-9ngón tay cái尼姆ní mǔHSK7-9Thành phố Nîmes
姆
mǔ
ㄇㄨˇHSK7-9n单字
bảo mẫu; vú em; nhũ mẫu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 保姆:受雇为人照管儿童或为人从事家务劳动的妇女也作保姆; 保姆:保育员的旧称
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
bảo mẫu; vú em; nhũ mẫu
保姆:受雇为人照管儿童或为人从事家务劳动的妇女也作保姆; 保姆:保育员的旧称
这位保姆很负责。
Zhè wèi bǎomǔ hěn fùzé.
≈HSK4
Người bảo mẫu này rất có trách nhiệm.
This nanny is very responsible.
我家请了个保姆。
wǒ jiā qǐng le gè bǎomǔ.
≈HSK4
Nhà tôi mời một người giúp việc.
My family hired a nanny.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️