WinHSK
返回查词
wěi
ㄨㄟˇ
HSK6adj, adv, n, v单字

uốn lượn; quanh co

committee

漢越 uy, ủy

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把事交给别人去办
  2. 抛弃
  3. 推委
  4. 积聚
  5. 曲折
  6. 无精打采;不振作
  7. 委员
  8. 委员会
  9. 水流所聚;水的下游;末尾
  10. 的确;确实

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

phó thác; giao cho; phái; cử (cho ai làm việc gì)

把事交给别人去办

主任委派你去做任务。

zhǔrèn wěipài nǐ qù zuò rènwu.

HSK5

Trưởng phòng giao cho bạn đi làm nhiệm vụ.

The director assigned you to go on a mission.

乌云聚集,天空阴沉。

Wūyún jùjí, tiānkōng yīnchén.

HSK5

Mây đen tích tụ, bầu trời u ám.

Dark clouds gathered, and the sky was gloomy.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

vứt bỏ

抛弃

义项 vHSK6

đùn đẩy; gạt đẩy; gán; đùn; trút cho

推委

义项 vHSK6

tích góp; tích tụ; tập hợp

积聚

义项 adjHSK6

quanh co; vòng vèo; ngoằn ngoèo

曲折

义项 6adjHSK6

ủ rũ; không phấn chấn

无精打采;不振作

义项 7nHSK6

ủy viên

委员

义项 8nHSK6

ủy ban; ban; hội

委员会

义项 9nHSK6

hạ lưu của dòng nước; chỗ tụ nước

水流所聚;水的下游;末尾

义项 10nHSK6

họ Ủy

义项 11advHSK6

đích thực; xác thực; quả là

的确;确实

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️