返回查词 姿势zīshìHSK5tư thế; dáng vẻ; dáng dấp; điệu bộ姿态zītàiHSK7-9tư thế; dáng dấp; điệu bộ; dáng vẻ姿色zī sèHSK5đẹp; sắc đẹp; nhan sắc; quyến rũ (phụ nữ)站姿zhàn zīHSK5tư thế đứng舞姿wǔzīHSK5dáng múa; điệu múa英姿yīng zīHSK6tư thế oai hùng睡姿shuì zīHSK5tư thế ngủ薇姿wēi zīHSK5vichy多姿duō zīHSK5nhiều vẻ风姿fēnɡzīHSK5phong thái; phong tư; phong độ tư thái
姿
zī
ㄗHSK5n单字
dung mạo; dung nhan; mặt mũi
looks; appearance 参见: 姿 色
漢越 tư
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 容貌
- 姿势
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
dung mạo; dung nhan; mặt mũi
容貌
这位姑娘相貌出众。
Zhè wèi gūniang xiàngmào chūzhòng.
≈HSK5
Cô gái này có ngoại hình nổi bật.
This young lady has outstanding looks.
兵马俑坑都是地下坑道式土木结构建筑,当棚顶塌陷、土木俱下时,高大的立姿俑首当其冲,而坐姿跪射俑受到的损害就小一些。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
tư thế; dáng dấp; điệu bộ
姿势
这个跳姿很难。
zhège tiào zī hěn nán.
≈HSK3
Tư thế nhảy này rất khó.
This jumping posture is very difficult.
他跑步的姿势不正确。
tā pǎobù de zīshì bù zhèngquè.
≈HSK4
Tư thế chạy của anh ấy không đúng.
His running posture is incorrect.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️