sao Lâu (một chòm sao trong nhị thập bát tú)
lou [sixteenth of the twenty-eight constellations(二十八宿)in ancient Chinese astronomy]
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 二十八宿之一
- 姓
- (某些瓜类) 过熟而变质
- (身体) 虚弱
- 乱子;纠纷;祸事
义项
Nghĩasao Lâu (một chòm sao trong nhị thập bát tú)
二十八宿之一
这西瓜坏了不能吃。
zhè xīguā huài le bù néng chī.
Quả dưa hấu này hỏng rồi không thể ăn được.
This watermelon is rotten and cannot be eaten.
他身体近来不好了。
Tā shēntǐ jìnlái bù hǎo le.
Sức khỏe anh ấy gần đây không tốt.
His health has been poor recently.
họ Lâu
姓
chín nẫu; thối rữa (hoa quả)
(某些瓜类) 过熟而变质
yếu; đuối sức; yếu đuối (sức khoẻ)
(身体) 虚弱
老人的身体越来越虚弱。
Lǎorén de shēntǐ yuèláiyuè xūruò.
Người già thân thể ngày càng yếu.
The old person's body is getting weaker and weaker.
rắc rối
乱子;纠纷;祸事
他又捅娄子了。
Tā yòu tǒng lóuzi le.
Anh ấy lại gây ra chuyện rắc rối rồi.
He's gotten into trouble again.
这次没出娄子。
Zhè cì méi chū lóuzi.
Lần này không gây ra chuyện rắc rối.
This time, nothing went wrong.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️