WinHSK
返回查词
lóu
ㄌㄡˊ
HSK1adj, n单字

sao Lâu (một chòm sao trong nhị thập bát tú)

lou [sixteenth of the twenty-eight constellations(二十八宿)in ancient Chinese astronomy]

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 二十八宿之一
  2. (某些瓜类) 过熟而变质
  3. (身体) 虚弱
  4. 乱子;纠纷;祸事

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

sao Lâu (một chòm sao trong nhị thập bát tú)

二十八宿之一

这西瓜坏了不能吃。

zhè xīguā huài le bù néng chī.

HSK2

Quả dưa hấu này hỏng rồi không thể ăn được.

This watermelon is rotten and cannot be eaten.

他身体近来不好了。

Tā shēntǐ jìnlái bù hǎo le.

HSK3

Sức khỏe anh ấy gần đây không tốt.

His health has been poor recently.

义项 nHSK1

họ Lâu

义项 adjHSK1

chín nẫu; thối rữa (hoa quả)

(某些瓜类) 过熟而变质

义项 adjHSK1

yếu; đuối sức; yếu đuối (sức khoẻ)

(身体) 虚弱

老人的身体越来越虚弱。

Lǎorén de shēntǐ yuèláiyuè xūruò.

HSK5

Người già thân thể ngày càng yếu.

The old person's body is getting weaker and weaker.

义项 adjHSK1

rắc rối

乱子;纠纷;祸事

他又捅娄子了。

Tā yòu tǒng lóuzi le.

HSK6

Anh ấy lại gây ra chuyện rắc rối rồi.

He's gotten into trouble again.

这次没出娄子。

Zhè cì méi chū lóuzi.

HSK6

Lần này không gây ra chuyện rắc rối.

This time, nothing went wrong.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️