WinHSK
返回查词
jiāo
ㄐㄧㄠ
HSK7-9adj, v单字

mềm mại; yêu kiều; đẹp đẽ; đáng yêu

pamper; spoil 参见: 娇 惯; 娇 纵

漢越 kiều

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (女子、小孩、花朵等) 柔嫩、美丽可爱
  2. 娇气
  3. 过度爱护

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

mềm mại; yêu kiều; đẹp đẽ; đáng yêu

(女子、小孩、花朵等) 柔嫩、美丽可爱

小孩的脸十分娇嫩。

xiǎohái de liǎn shífēn jiāonèn.

HSK6

Mặt của đứa trẻ rất mềm mại.

The child's face is very delicate.

义项 adjHSK7-9

làm nũng; nhõng nhẽo

娇气

别那么娇气好不好。

Bié nàme jiāoqì hǎo bù hǎo.

HSK5

Đừng có nhõng nhẽo như vậy được không.

Don't be so fussy, okay?

义项 vHSK7-9

chiều chuộng; chiều; nuông chiều

过度爱护

他对宠物很宠爱。

Tā duì chǒngwù hěn chǒng'ài.

HSK5

Anh ấy rất nuông chiều thú cưng.

He dotes on his pets.

他总是宠爱妹妹。

tā zǒngshì chǒng'ài mèimei.

HSK5

Anh ấy luôn nuông chiều em gái.

He always dotes on his younger sister.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️