WinHSK
返回查词
ㄋㄨㄛˊ
HSK1n单字

mềm mại; đẹp đẽ (tư thái)

used in feminine names 参见:nuó

漢越 na

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用于人名。

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

Na (dùng làm tên người)

用于人名。

我第一次见到姓娜的人。

Wǒ dì yī cì jiàndào xìng Nà de rén.

HSK1

Đây là lần đầu tôi gặp người họ Na.

This is the first time I've met someone with the surname Na.

李娜是一个很好的学生。

Lǐ Nà shì yī gè hěn hǎo de xuéshēng.

HSK1

Lý Na là một học sinh rất giỏi.

Li Na is a very good student.

娜娜正在练习弹钢琴。

Nàna zhèngzài liànxí tán gāngqín.

HSK3

Na Na đang luyện tập chơi đàn piano.

Nana is practicing playing the piano.

小娜每天都按时去上班。

Xiǎo Nà měitiān dōu ànshí qù shàngbān.

HSK3

Tiểu Na mỗi ngày đều đi làm đúng giờ.

Xiao Na goes to work on time every day.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 nHSK1

Na (họ)

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️