WinHSK
返回查词
ㄩˊ
HSK5n, v单字

tiêu khiển; làm cho vui vẻ

give pleasure to; amuse 参见:自 娱 耳目之 娱 pleasures of the senses

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使快乐
  2. 快乐

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

tiêu khiển; làm cho vui vẻ

使快乐

珍惜这一点小小的乐趣。

zhēn xī zhè yī diǎn xiǎo xiǎo de lè qù.

HSK4

Hãy trân trọng chút niềm vui nhỏ bé này.

Cherish this little bit of joy.

故事总能愉悦心灵。

Gùshi zǒng néng yúyuè xīnlíng.

HSK6

Những câu chuyện luôn làm tâm hồn sảng khoái.

Stories can always delight the soul.

义项 nHSK5

vui vẻ; khoái lạc

快乐

感受生活中的点滴乐趣。

Gǎnshòu shēnghuó zhōng de diǎndī lèqù.

HSK4

Cảm nhận từng chút vui vẻ trong cuộc sống.

Experience the little joys in life.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️