WinHSK
返回查词
xián
ㄒㄧㄢˊ
HSK1adj单字

nhã nhặn; thanh nhã; thanh tao lịch sự

adept; skilled 参见: 娴 熟

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 文雅
  2. 熟练

义项

Nghĩa
义项 adjHSK1

nhã nhặn; thanh nhã; thanh tao lịch sự

文雅

这位女士气质优雅。

zhè wèi nǚ shì qì zhì yōu yǎ.

HSK5

Người phụ nữ này có khí chất thanh lịch.

This lady has an elegant demeanor.

他欣赏她娴静的气质。

Tā xīnshǎng tā xiánjìng de qìzhì.

HSK6

Anh ấy ngưỡng mộ khí chất nhã nhặn của cô ấy.

He admires her gentle and refined temperament.

他有娴熟的魔术技巧。

tā yǒu xián shú de mó shù jì qiǎo.

HSK6

Anh ấy có kỹ thuật ảo thuật điêu luyện.

He has skillful magic techniques.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 adjHSK1

giỏi; thành thạo

熟练

她擅长跳舞,让我们很羡慕。

Tā shàncháng tiàowǔ, ràng wǒmen hěn xiànmù.

HSK5

Cô ấy múa rất giỏi khiến chúng tôi ngưỡng mộ.

She is good at dancing, which makes us admire her.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️