bà già; bà cụ (chỉ người đàn bà lớn tuổi)
woman from one's grandmother's generation 参见:姑 婆 ;外 婆
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 年老的妇女
- (婆儿) 旧时指某些职业妇女
- 丈夫的母亲
- 某些地区指祖母或亲属中跟祖母同辈的妇女
义项
Nghĩabà già; bà cụ (chỉ người đàn bà lớn tuổi)
年老的妇女
阿婆在安静地晒太阳。
Āpó zài ānjìng de shài tàiyáng.
Bà cụ đang yên tĩnh tắm nắng.
The old lady is quietly basking in the sun.
bà; mụ (chỉ người đàn bà trong một nghề gì)
(婆儿) 旧时指某些职业妇女
mẹ chồng
丈夫的母亲
婆婆总是操心家里的事。
Pópo zǒngshì cāoxīn jiālǐ de shì.
Mẹ chồng luôn lo lắng chuyện trong nhà.
Mother-in-law is always worried about family matters.
我婆婆对我特别好。
wǒ pó pó duì wǒ tè bié hǎo.
Mẹ chồng đối với tôi rất tốt.
My mother-in-law treats me very well.
bà; cụ (người thân)
某些地区指祖母或亲属中跟祖母同辈的妇女
外婆在家等着我呢。
Wàipó zài jiā děngzhe wǒ ne.
Bà ngoại đang đợi tôi ở nhà.
Grandma is waiting for me at home.
外婆对我特别疼爱。
wài pó duì wǒ tè bié téng ài.
Bà ngoại rất yêu thương tôi.
My grandmother is especially fond of me.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️