返回查词 结婚jiéhūnHSK3cưới; cưới xin; kết hôn; lấy nhau婚礼hūnlǐHSK5hôn lễ; lễ cưới; lễ thành hôn; lễ kết hôn婚姻hūnyīnHSK6hôn nhân; cưới xin; cưới hỏi离婚líhūnHSK5ly hôn; ly dị婚纱hūnshāHSK7-9váy cưới; áo cưới; váy cô dâu未婚wèi hūnHSK5chưa cưới; chưa kết hôn求婚qiúhūnHSK6cầu hôn裸婚luǒ hūnHSK7-9cưới chay; đám cưới giản dị征婚zhēng hūnHSK5ghép đôi; tìm tình yêu; tìm bạn đời; tìm bạn trăm năm闪婚shǎn hūnHSK6kết hôn chớp nhoáng
婚
hūn
ㄏㄨㄣHSK3n, v单字
hôn nhân; hôn; cưới
marriage; wedding 参见:结 婚 ;离 婚
漢越 hôn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 婚姻
- 结婚
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
hôn nhân; hôn; cưới
婚姻
这是我们的结婚照。
Zhè shì wǒmen de jiéhūn zhào.
≈HSK3
Đây là ảnh cưới của chúng tôi.
This is our wedding photo.
他们准备8月结婚。
≈HSK3
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK3
kết hôn
结婚
村里不少青年还没结婚。
Cūn lǐ bùshǎo qīngnián hái méi jiéhūn.
≈HSK3
Nhiều thanh niên trong làng vẫn chưa kết hôn.
Many young people in the village are not married yet.
Tình huống & hội thoại
你有对象了没?HSK5
女:你有对象了没?
男:还没呢,现在太忙,没工夫找对象。
女:是到谈婚论嫁的时候了。你有没有兴趣去见我的一个朋友?人很不错。
男:谢谢老同学,我现在哪有时间谈这个事情。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️