返回查词 婴儿yīng’érHSK6trẻ em; trẻ sơ sinh巨婴jù yīngHSK6Em bé khổng lồ, người trưởng thành chưa trưởng thành女婴nǚ yīngHSK6bé gái弃婴qì yīngHSK6em bé bị bỏ rơi圣婴shèng yīngHSK7-9El Niño (khí tượng học)晏婴yàn yīngHSK6Diễn Doanh婴孩yīng háiHSK6trẻ em; trẻ nhỏ男婴nán yīngHSK6bé trai子婴zǐ yīngHSK6Tử Anh (cháu Tần Nhị Thế Hồ Hợi. Triệu Cao giết Nhị Thế lập ông ấy làm Tần Vương. Lưu Bang tiến đánh Hàm Dương, Tử Anh đầu hàng, sau đó bị Hạng Vũ giết chết.)保婴bǎo yīngHSK6Giữ gìn chăm sóc cho trẻ nhỏ; bảo anh; bảo vệ trẻ em; chăm sóc trẻ sơ sinh
婴
yīng
ㄧㄥHSK6n, v单字
em bé; trẻ sơ sinh
漢越 anh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 婴儿
- 触; 缠绕
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
em bé; trẻ sơ sinh
婴儿
婴儿奶粉要精心挑选。
Yīng'ér nǎifěn yào jīngxīn tiāoxuǎn.
≈HSK4
Sữa công thức cho trẻ cần chọn kỹ.
Baby formula needs to be carefully selected.
婴儿的微笑最纯真。
Yīng'ér de wēixiào zuì chúnzhēn.
≈HSK4
Nụ cười trẻ thơ trong trẻo nhất.
A baby's smile is the most innocent.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
mắc; quấn quanh
触; 缠绕
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️